Vào tháng 5 năm 2026, thị trường logistics toàn cầu tiếp tục đối mặt với những gián đoạn đáng kể do bất ổn địa chính trị và chi phí hoạt động tăng cao. Cuộc khủng hoảng ở Trung Đông vẫn là yếu tố tác động mạnh nhất, với việc hạn chế các hành lang hàng hải quan trọng và sự phụ thuộc kéo dài vào các tuyến đường thay thế như Mũi Hảo Vọng. Thời gian vận chuyển dài hơn và chi phí tăng trên cả mạng lưới logistics đường hàng không và đường biển.
Giá nhiên liệu tăng và năng lực vận chuyển hạn chế tiếp tục khiến giá cước vận chuyển đường biển ở mức cao, đồng thời thị trường chứng kiến sự tăng giá do phụ phí và nhu cầu đầu mùa cao điểm, đặc biệt là trên các tuyến đường Á-Âu.
Chính sách thuế quan mới mà chính quyền Hoa Kỳ công bố đầu tháng 6/2026 ngay lập tức tác động đến thị trường vận tải. Nhiều chủ hàng bắt đầu đẩy nhanh việc chất hàng trước (frontloading) trên thị trường vận tải đường biển và đây cũng là chỉ báo hàng đầu về hành động mà một số chủ hàng có thể thực hiện trong vận tải hàng không trước khi mức thuế có hiệu lực.
Thị trường vận tải đường biển tiếp tục bị ảnh hưởng bởi sự gián đoạn ở Trung Đông, với eo biển Hormuz hầu như không còn khả thi cho các tuyến vận tải thương mại thông thường và việc chuyển hướng qua Mũi Hảo Vọng vẫn là tiêu chuẩn của ngành. Điều này đã kéo dài thời gian vận chuyển và tăng mức tiêu thụ nhiên liệu, góp phần làm tăng chi phí vận chuyển tổng thể.
Chỉ số container thế giới Drewry (WCI) tăng ...% lên ...USD/container 40ft vào cuối tháng 5/2026 do giá cước tăng trên các tuyến thương mại Á-Âu và xuyên Thái Bình Dương. Sau đó chỉ số này tiếp tục tăng ...% lên ...USD/FEU vào ngày 4/6/2026, cao hơn so với ...USD/FEU một tuần trước đó, chủ yếu do sự tăng giá trên các tuyến thương mại châu Á - châu Âu và xuyên Thái Bình Dương.
Những nỗ lực của Nhà nước trong bình ổn giá xăng, dầu và đảm bảo nguồn cung điện cho nền kinh tế đã tạo điều kiện cho lĩnh vực logistics ổn định, trong bối cảnh phải chịu nhiều áp lực từ bên ngoài như bất ổn địa chính trị, thuế quan và các quy định, thủ tục mới của các nước đối tác về xuất nhập khẩu, đóng gói, vận tải hàng hóa...
Cụ thể, Báo cáo tập trung vào các nội dung chính sau đây:
Phần 1: Thị trường logistics và chuỗi cung ứng quốc tế:
- Các diễn biến, xu hướng mới trên thị trường logistics toàn cầu, tập trung vào nhóm vận tải, giao nhận hàng hóa tính đến đầu tháng 6/2026;
- Cập nhật tình hình (cung, cầu, giá cước) vận tải đường biển, đường hàng không, hãng tàu, hãng hàng không, cảng biển, cảng hàng không trên toàn cầu trong tháng 5 và những ngày đầu tháng 6/2026 và dự báo.
- Tình hình một số tuyến/luồng vận chuyển thương mại chính và dự báo.
Chi tiết phân tích tác động của môi trường kinh doanh đến một số ngành, hoạt động logistics tương ứng cho ngành và các khuyến nghị được thực hiện trong Báo cáo.
Phần 2. Môi trường kinh doanh và các diễn biến mới trên thị trường logistics Việt Nam trong tháng 5 và 5 tháng năm 2026 và dự báo
- Tình hình kinh tế, thương mại, đầu tư tác động đến lĩnh vực logistics;
- Tình hình nguồn hàng cho dịch vụ logistics tại Việt Nam. Bên cạnh những thuận lợi nhất định, báo cáo cũng đề cập đến một số xu hướng và vấn đề đáng lưu ý về nguồn hàng cho dịch vụ logistics tại Việt Nam trong bối cảnh thị trường quốc tế có nhiều biến động (Vui lòng xem chi tiết trong Báo cáo).
- Phân tích chi tiết thị trường dịch vụ logistics Việt Nam theo từng phân khúc dịch vụ, gồm:
* Vận tải: vận tải đường bộ, đường biển, đường hàng không, đường thủy, đường sắt, với các tiêu chí như: Khối lượng hàng hóa vận chuyển, luân chuyển, tốc độ tăng trưởng, cơ cấu, tỷ trọng giữa các nhóm doanh nghiệp trong nước và ngoài nước.
+ Cập nhật tình hình các phương thức vận tải tại một số địa phương.
* Cảng biển (tổng thể và theo từng khu vực cảng biển): Cụ thể tình hình hàng hóa tổng thể và hàng hóa container qua các khu vực cảng biển như sau (xem chi tiết trong báo cáo).
* Giao nhận/chuyển phát: Tổng thể thị trường và tình hình của các doanh nghiệp tiêu biểu.
* Kho bãi, bất động sản logistics (Tổng thể và chi tiết theo khu vực).
* Tình hình doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics.
Đáng chú ý, báo cáo kỳ này cũng cập nhật về một số hoạt động tại các nước láng giềng có thể tác động đến logistics và chuỗi cung ứng Việt Nam
Đặc biệt: Báo cáo cũng đưa ra các khuyến nghị tiêu biểu cho các doanh nghiệp dịch vụ logistics Việt trong thời gian tới. Chi tiết nội dung thông tin được thể hiện trong Mục lục, các Bảng, Biểu đồ, Hộp và Hình của Báo cáo.
NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH
TÓM TẮT
PHẦN I. CẬP NHẬT TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG LOGISTICS TOÀN CẦU VÀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG, XU HƯỚNG VÀ KHUYẾN NGHỊ
1.1. Các diễn biến mới trên thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị
1.1.1. Diễn biến thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị
1.1.2. Vận tải đường biển, cảng biển và các tuyến đường chính và dự báo
1.1.3. Vận tải hàng không: tổng thể, các tuyến đường chính và tình hình hoạt động của các cảng hàng không
1.2. Cập nhật tình hình chuỗi cung ứng toàn cầu, xu hướng và khuyến nghị
1.2.1. Các vấn đề và xu hướng chính:
1.2.2. Phân tích sâu: Một số sự kiện quan trọng nhất ảnh hưởng đến hoạt động hiệu quả của chuỗi cung ứng và logistics trong thời gian tới và khuyến nghị
PHẦN II. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VÀ CÁC DIỄN BIẾN MỚI TRÊN THỊ TRƯỜNG LOGISTICS VIỆT NAM, DỰ BÁO VÀ KHUYẾN NGHỊ
2.1. Những xu hướng chính, dự báo và khuyến nghị
2.1.1. Tình hình và các xu hướng mới:
2.1.2 .Khuyến nghị đối với các doanh nghiệp
2.2. Tình hình kinh tế, thương mại tác động đến lĩnh vực logistics tại Việt Nam trong tháng và dự báo
2.3. Tình hình các ngành hàng, nguồn hàng và dự báo (Dành cho các chủ hàng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics cho các chủ hàng)
2.3.1. Nguồn hàng nông, thủy sản:
2.3.2. Nguồn hàng công nghiệp, thực phẩm
2.4. Một số hoạt động tại các nước láng giềng có thể tác động đến logistics và chuỗi cung ứng Việt Nam
PHẦN III. PHÂN TÍCH SÂU HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HÓA
3.1. Tình hình chung
3.1.1. Vận chuyển hàng hóa (cả nước và cụ thể tại một số địa phương)
3.1.2. Luân chuyển hàng hóa
3.2. Vận tải đường bộ
3.2.1. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
3.2.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ
3.2.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.3. Vận tải đường sắt
3.3.1. Vận tải hàng hóa bằng đường sắt
3.3.2. Hàng hóa luân chuyển bằng bằng đường sắt
3.3.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.4. Vận tải hàng không
3.4.1. Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không:
3.4.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường hàng không:
3.4.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.5. Vận chuyển đường thủy nội địa
3.5.1. Vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa
3.5.2. Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy nội địa
3.5.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.6. Vận chuyển đường biển
3.6.1. Vận tải hàng hóa bằng đường biển
3.6.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường biển
3.6.3. Một số thông tin đáng lưu ý
PHẦN IV. PHÂN TÍCH SÂU TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CẢNG BIỂN
4.1. Tình hình chung
4.2. Tình hình tại một số khu vực cảng biển tiêu biểu
4.2.1. Khu vực cảng biển Hải Phòng
4.2.2. Khu vực cảng biển Quảng Ninh
4.2.3. Khu vực cảng biển miền Trung
4.2.4. Khu vực cảng biển thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM) (sau khi sáp nhập Bình Dương và Bà Rịa-Vũng Tàu)
PHẦN V. DỊCH VỤ GIAO NHẬN, CHUYỂN PHÁT, KHO BÃI-BẤT ĐỘNG SẢN LOGISTICS, CHUỖI CUNG ỨNG LẠNH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN
5.1. Giao nhận, chuyển phát
5.2. Kho bãi, bất động sản logistics
5.2.1. Tình hình chung và xu hướng
5.2.2. Tình hình tại một số thị trường khu vực
PHẦN VI. TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP VÀ LAO ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC LOGISTICS THÁNG 5 và 5 THÁNG ĐẦU NĂM 2026
6.1. Tình hình doanh nghiệp nói chung
6.2. Doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ cột 1: Diễn biến chỉ số cước vận tải container toàn cầu Drewry năm 2025-2026
Biểu đồ cột 2: Diễn biến chỉ số container nội Á (IACI) của Drewry từ năm 2024-2026
Biểu đồ 3: Chỉ số giá cước vận tải hàng không (tổng hợp toàn cầu) hàng tháng
Biểu đồ cột 4: Những ngành có nguồn hàng tăng/giảm mạnh nhất trong tháng 5 và 5 tháng đầu 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (%)
Biểu đồ cột 5: Khối lượng vận chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 6: Khối lượng vận chuyển trong nước của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 7: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển ngoài nước trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ tròn 8: Cơ cấu phương thức vận tải hàng hóa (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận chuyển tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2026
Biểu đồ cột 9: Khối lượng luân chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 10: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển trong nước trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 11: Khối lượng luân chuyển ngoài nước của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ tròn 12: Cơ cấu hàng hóa luân chuyển (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận trong tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2026
Biểu đồ cột 13: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường bộ trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 14: Khối lượng luân chuyển bằng đường bộ của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 15: Khối lượng vận chuyển bằng đường sắt của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 16: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường sắt trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 17: Khối lượng vận chuyển bằng đường hàng không của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 18: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường hàng không trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 19: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường thủy nội địa trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 20: Khối lượng luân chuyển bằng đường thủy nội địa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 21: Khối lượng vận chuyển bằng đường biển của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 22: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường biển trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ 23: Tỷ lệ lấp đầy và giá chào thuê trung bình với kho xưởng tại các địa phương phía Bắc
Biểu đồ 24: Tình hình đăng ký doanh nghiệp 5 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025
Biểu đồ cột 25: Số lượng doanh nghiệp vận tải kho bãi thành lập mới tại Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Thống kê nguồn hàng sản xuất trong nước của các ngành hàng tiêu biểu trong tháng 5 và 5 tháng năm 2026
Bảng 2: Lượng xuất khẩu một số mặt hàng trong tháng 5 và 5 tháng năm 2026
Bảng 3: Lượng nhập khẩu tháng 5 và 5 tháng năm 2026, so sánh với cùng kỳ năm trước
Bảng 4: Doanh nghiệp thành lập mới và giải thể 5 tháng đầu năm 2026 phân theo một số lĩnh vực hoạt động
Bảng 5: Số lượng doanh nghiệp, vốn đăng ký, số lao động của doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi đăng ký thành lập mới trong 5 tháng đầu năm 2026
Bảng 6: Biến động doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi (quay trở lại hoạt động, tạm ngừng hoạt động, hoàn tất thủ tục giải thể) trong 5 tháng đầu năm 2026
Giá nhiên liệu tăng và năng lực vận chuyển hạn chế tiếp tục khiến giá cước vận chuyển đường biển ở mức cao, đồng thời thị trường chứng kiến sự tăng giá do phụ phí và nhu cầu đầu mùa cao điểm, đặc biệt là trên các tuyến đường Á-Âu.
Chính sách thuế quan mới mà chính quyền Hoa Kỳ công bố đầu tháng 6/2026 ngay lập tức tác động đến thị trường vận tải. Nhiều chủ hàng bắt đầu đẩy nhanh việc chất hàng trước (frontloading) trên thị trường vận tải đường biển và đây cũng là chỉ báo hàng đầu về hành động mà một số chủ hàng có thể thực hiện trong vận tải hàng không trước khi mức thuế có hiệu lực.
Thị trường vận tải đường biển tiếp tục bị ảnh hưởng bởi sự gián đoạn ở Trung Đông, với eo biển Hormuz hầu như không còn khả thi cho các tuyến vận tải thương mại thông thường và việc chuyển hướng qua Mũi Hảo Vọng vẫn là tiêu chuẩn của ngành. Điều này đã kéo dài thời gian vận chuyển và tăng mức tiêu thụ nhiên liệu, góp phần làm tăng chi phí vận chuyển tổng thể.
Chỉ số container thế giới Drewry (WCI) tăng ...% lên ...USD/container 40ft vào cuối tháng 5/2026 do giá cước tăng trên các tuyến thương mại Á-Âu và xuyên Thái Bình Dương. Sau đó chỉ số này tiếp tục tăng ...% lên ...USD/FEU vào ngày 4/6/2026, cao hơn so với ...USD/FEU một tuần trước đó, chủ yếu do sự tăng giá trên các tuyến thương mại châu Á - châu Âu và xuyên Thái Bình Dương.
Những nỗ lực của Nhà nước trong bình ổn giá xăng, dầu và đảm bảo nguồn cung điện cho nền kinh tế đã tạo điều kiện cho lĩnh vực logistics ổn định, trong bối cảnh phải chịu nhiều áp lực từ bên ngoài như bất ổn địa chính trị, thuế quan và các quy định, thủ tục mới của các nước đối tác về xuất nhập khẩu, đóng gói, vận tải hàng hóa...
Cụ thể, Báo cáo tập trung vào các nội dung chính sau đây:
Phần 1: Thị trường logistics và chuỗi cung ứng quốc tế:
- Các diễn biến, xu hướng mới trên thị trường logistics toàn cầu, tập trung vào nhóm vận tải, giao nhận hàng hóa tính đến đầu tháng 6/2026;
- Cập nhật tình hình (cung, cầu, giá cước) vận tải đường biển, đường hàng không, hãng tàu, hãng hàng không, cảng biển, cảng hàng không trên toàn cầu trong tháng 5 và những ngày đầu tháng 6/2026 và dự báo.
- Tình hình một số tuyến/luồng vận chuyển thương mại chính và dự báo.
Chi tiết phân tích tác động của môi trường kinh doanh đến một số ngành, hoạt động logistics tương ứng cho ngành và các khuyến nghị được thực hiện trong Báo cáo.
Phần 2. Môi trường kinh doanh và các diễn biến mới trên thị trường logistics Việt Nam trong tháng 5 và 5 tháng năm 2026 và dự báo
- Tình hình kinh tế, thương mại, đầu tư tác động đến lĩnh vực logistics;
- Tình hình nguồn hàng cho dịch vụ logistics tại Việt Nam. Bên cạnh những thuận lợi nhất định, báo cáo cũng đề cập đến một số xu hướng và vấn đề đáng lưu ý về nguồn hàng cho dịch vụ logistics tại Việt Nam trong bối cảnh thị trường quốc tế có nhiều biến động (Vui lòng xem chi tiết trong Báo cáo).
- Phân tích chi tiết thị trường dịch vụ logistics Việt Nam theo từng phân khúc dịch vụ, gồm:
* Vận tải: vận tải đường bộ, đường biển, đường hàng không, đường thủy, đường sắt, với các tiêu chí như: Khối lượng hàng hóa vận chuyển, luân chuyển, tốc độ tăng trưởng, cơ cấu, tỷ trọng giữa các nhóm doanh nghiệp trong nước và ngoài nước.
+ Cập nhật tình hình các phương thức vận tải tại một số địa phương.
* Cảng biển (tổng thể và theo từng khu vực cảng biển): Cụ thể tình hình hàng hóa tổng thể và hàng hóa container qua các khu vực cảng biển như sau (xem chi tiết trong báo cáo).
* Giao nhận/chuyển phát: Tổng thể thị trường và tình hình của các doanh nghiệp tiêu biểu.
* Kho bãi, bất động sản logistics (Tổng thể và chi tiết theo khu vực).
* Tình hình doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics.
Đáng chú ý, báo cáo kỳ này cũng cập nhật về một số hoạt động tại các nước láng giềng có thể tác động đến logistics và chuỗi cung ứng Việt Nam
Đặc biệt: Báo cáo cũng đưa ra các khuyến nghị tiêu biểu cho các doanh nghiệp dịch vụ logistics Việt trong thời gian tới. Chi tiết nội dung thông tin được thể hiện trong Mục lục, các Bảng, Biểu đồ, Hộp và Hình của Báo cáo.
NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH
TÓM TẮT
PHẦN I. CẬP NHẬT TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG LOGISTICS TOÀN CẦU VÀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG, XU HƯỚNG VÀ KHUYẾN NGHỊ
1.1. Các diễn biến mới trên thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị
1.1.1. Diễn biến thị trường logistics thế giới, dự báo và khuyến nghị
1.1.2. Vận tải đường biển, cảng biển và các tuyến đường chính và dự báo
1.1.3. Vận tải hàng không: tổng thể, các tuyến đường chính và tình hình hoạt động của các cảng hàng không
1.2. Cập nhật tình hình chuỗi cung ứng toàn cầu, xu hướng và khuyến nghị
1.2.1. Các vấn đề và xu hướng chính:
1.2.2. Phân tích sâu: Một số sự kiện quan trọng nhất ảnh hưởng đến hoạt động hiệu quả của chuỗi cung ứng và logistics trong thời gian tới và khuyến nghị
PHẦN II. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VÀ CÁC DIỄN BIẾN MỚI TRÊN THỊ TRƯỜNG LOGISTICS VIỆT NAM, DỰ BÁO VÀ KHUYẾN NGHỊ
2.1. Những xu hướng chính, dự báo và khuyến nghị
2.1.1. Tình hình và các xu hướng mới:
2.1.2 .Khuyến nghị đối với các doanh nghiệp
2.2. Tình hình kinh tế, thương mại tác động đến lĩnh vực logistics tại Việt Nam trong tháng và dự báo
2.3. Tình hình các ngành hàng, nguồn hàng và dự báo (Dành cho các chủ hàng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics cho các chủ hàng)
2.3.1. Nguồn hàng nông, thủy sản:
2.3.2. Nguồn hàng công nghiệp, thực phẩm
2.4. Một số hoạt động tại các nước láng giềng có thể tác động đến logistics và chuỗi cung ứng Việt Nam
PHẦN III. PHÂN TÍCH SÂU HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HÓA
3.1. Tình hình chung
3.1.1. Vận chuyển hàng hóa (cả nước và cụ thể tại một số địa phương)
3.1.2. Luân chuyển hàng hóa
3.2. Vận tải đường bộ
3.2.1. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
3.2.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ
3.2.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.3. Vận tải đường sắt
3.3.1. Vận tải hàng hóa bằng đường sắt
3.3.2. Hàng hóa luân chuyển bằng bằng đường sắt
3.3.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.4. Vận tải hàng không
3.4.1. Vận tải hàng hóa bằng đường hàng không:
3.4.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường hàng không:
3.4.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.5. Vận chuyển đường thủy nội địa
3.5.1. Vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa
3.5.2. Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy nội địa
3.5.3. Một số thông tin đáng chú ý
3.6. Vận chuyển đường biển
3.6.1. Vận tải hàng hóa bằng đường biển
3.6.2. Hàng hóa luân chuyển bằng đường biển
3.6.3. Một số thông tin đáng lưu ý
PHẦN IV. PHÂN TÍCH SÂU TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CẢNG BIỂN
4.1. Tình hình chung
4.2. Tình hình tại một số khu vực cảng biển tiêu biểu
4.2.1. Khu vực cảng biển Hải Phòng
4.2.2. Khu vực cảng biển Quảng Ninh
4.2.3. Khu vực cảng biển miền Trung
4.2.4. Khu vực cảng biển thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM) (sau khi sáp nhập Bình Dương và Bà Rịa-Vũng Tàu)
PHẦN V. DỊCH VỤ GIAO NHẬN, CHUYỂN PHÁT, KHO BÃI-BẤT ĐỘNG SẢN LOGISTICS, CHUỖI CUNG ỨNG LẠNH VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN
5.1. Giao nhận, chuyển phát
5.2. Kho bãi, bất động sản logistics
5.2.1. Tình hình chung và xu hướng
5.2.2. Tình hình tại một số thị trường khu vực
PHẦN VI. TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP VÀ LAO ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC LOGISTICS THÁNG 5 và 5 THÁNG ĐẦU NĂM 2026
6.1. Tình hình doanh nghiệp nói chung
6.2. Doanh nghiệp và lao động trong lĩnh vực logistics
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ cột 1: Diễn biến chỉ số cước vận tải container toàn cầu Drewry năm 2025-2026
Biểu đồ cột 2: Diễn biến chỉ số container nội Á (IACI) của Drewry từ năm 2024-2026
Biểu đồ 3: Chỉ số giá cước vận tải hàng không (tổng hợp toàn cầu) hàng tháng
Biểu đồ cột 4: Những ngành có nguồn hàng tăng/giảm mạnh nhất trong tháng 5 và 5 tháng đầu 2026 so với cùng kỳ năm 2025 (%)
Biểu đồ cột 5: Khối lượng vận chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 6: Khối lượng vận chuyển trong nước của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 7: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển ngoài nước trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ tròn 8: Cơ cấu phương thức vận tải hàng hóa (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận chuyển tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2026
Biểu đồ cột 9: Khối lượng luân chuyển hàng hóa của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 10: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển trong nước trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 11: Khối lượng luân chuyển ngoài nước của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ tròn 12: Cơ cấu hàng hóa luân chuyển (đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy nội địa) của Việt Nam theo khối lượng vận trong tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2026
Biểu đồ cột 13: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường bộ trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 14: Khối lượng luân chuyển bằng đường bộ của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 15: Khối lượng vận chuyển bằng đường sắt của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 16: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường sắt trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 17: Khối lượng vận chuyển bằng đường hàng không của Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 18: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường hàng không trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 19: Tỷ trọng khối lượng vận chuyển bằng đường thủy nội địa trên tổng khối lượng vận chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 20: Khối lượng luân chuyển bằng đường thủy nội địa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 21: Khối lượng vận chuyển bằng đường biển của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ cột 22: Tỷ trọng khối lượng luân chuyển bằng đường biển trên tổng khối lượng luân chuyển hàng hóa của cả nước từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
Biểu đồ 23: Tỷ lệ lấp đầy và giá chào thuê trung bình với kho xưởng tại các địa phương phía Bắc
Biểu đồ 24: Tình hình đăng ký doanh nghiệp 5 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025
Biểu đồ cột 25: Số lượng doanh nghiệp vận tải kho bãi thành lập mới tại Việt Nam từ tháng 1/2025 tới tháng 5/2026
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Thống kê nguồn hàng sản xuất trong nước của các ngành hàng tiêu biểu trong tháng 5 và 5 tháng năm 2026
Bảng 2: Lượng xuất khẩu một số mặt hàng trong tháng 5 và 5 tháng năm 2026
Bảng 3: Lượng nhập khẩu tháng 5 và 5 tháng năm 2026, so sánh với cùng kỳ năm trước
Bảng 4: Doanh nghiệp thành lập mới và giải thể 5 tháng đầu năm 2026 phân theo một số lĩnh vực hoạt động
Bảng 5: Số lượng doanh nghiệp, vốn đăng ký, số lao động của doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi đăng ký thành lập mới trong 5 tháng đầu năm 2026
Bảng 6: Biến động doanh nghiệp lĩnh vực vận tải, kho bãi (quay trở lại hoạt động, tạm ngừng hoạt động, hoàn tất thủ tục giải thể) trong 5 tháng đầu năm 2026